TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nâng lên tiếng Trung là gì?

"nâng lên" trong tiếng Trung là 掀起 (động từ), 撬 (động từ), 抬起.

掀起 Động từ

xiānqǐHán Việt: HIÊN KHỞI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.)

Xem đầy đủ từ "掀起": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

撬 Động từ

qiào giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nâng lên

Xem đầy đủ từ "撬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抬起

táiqǐHán Việt: ĐÀI KHỞI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nâng lên

Xem đầy đủ từ "抬起": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

升高 Động từ

shēnggāoHán Việt: THĂNG CAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nâng lên

Xem đầy đủ từ "升高": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

升起 Động từ

shēngqǐHán Việt: THĂNG KHỞI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nâng lên

Xem đầy đủ từ "升起": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

骞

qiānHán Việt: KHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nâng lên, vươn lên

Xem đầy đủ từ "骞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

高举 Động từ

gāojǔHán Việt: CAO CỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nâng lên

Xem đầy đủ từ "高举": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

昂

ángHán Việt: NGANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nâng lên

Xem đầy đủ từ "昂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抬高 Động từ

táigāoHán Việt: ĐÀI CAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nâng lên (giá cả, v.v.)

Xem đầy đủ từ "抬高": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nâng lên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nâng lên tiếng Trung là gì?

"nâng lên" trong tiếng Trung là 掀起 (động từ), 撬 (động từ), 抬起.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.