Nhìn tiếng Trung là gì?
"nhìn" trong tiếng Trung là 看 (động từ), 瞧 (động từ), 瞅 (động từ).
看 Động từ
Hán Việt: KHÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn; xem
- 你在看什么? Bạn đang nhìn cái gì vậy?
- 我跟他说话的时候,他一直往旁边看。 Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
瞧 Động từ
Hán Việt: TIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn
瞅 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn
观
Hán Việt: QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn
视
Hán Việt: THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn
览
Hán Việt: LÃM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn
举目 Động từ
Hán Việt: CỬ MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhìn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhìn tiếng Trung là gì?
"nhìn" trong tiếng Trung là 看 (động từ), 瞧 (động từ), 瞅 (động từ).