TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhìn tiếng Trung là gì?

"nhìn" trong tiếng Trung là 看 (động từ), 瞧 (động từ), 瞅 (động từ).

看 Động từ

kànHán Việt: KHÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn; xem

  • 你在看什么? Bạn đang nhìn cái gì vậy?
  • 我跟他说话的时候,他一直往旁边看。 Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.

Xem đầy đủ từ "看": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

瞧 Động từ

qiáoHán Việt: TIỀU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn

Xem đầy đủ từ "瞧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

瞅 Động từ

chǒu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn

Xem đầy đủ từ "瞅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

观

guānHán Việt: QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn

Xem đầy đủ từ "观": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

视

shìHán Việt: THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn

Xem đầy đủ từ "视": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

览

lǎnHán Việt: LÃM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn

Xem đầy đủ từ "览": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

举目 Động từ

jǔmùHán Việt: CỬ MỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn

Xem đầy đủ từ "举目": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhìn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhìn tiếng Trung là gì?

"nhìn" trong tiếng Trung là 看 (động từ), 瞧 (động từ), 瞅 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.