Nhạt nhẽo tiếng Trung là gì?
"nhạt nhẽo" trong tiếng Trung là 平淡 (tính từ).
平淡 Tính từ
Hán Việt: BÌNH ĐẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạt nhẽo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhạt nhẽo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 索然无味suǒránwúwèiCụm từ · Nhạt nhẽo
- 寡淡guǎdànTính từ · Nhạt nhẽo
- 嚼蜡jiáolàNhạt nhẽo
- 温吞wēntūnTính từ · Ấm áp; nhạt nhẽo
- 清淡qīngdànTính từ · Nhạt nhẽo
- 淡淡dàndànTính từ · Nhạt nhẽo
- 无味wúwèiTính từ · Nhạt nhẽo; không thú vị
- 没趣méiqùTính từ · Nhạt nhẽo
- 干巴巴gānbābāTính từ · Nhạt nhẽo
- 味同嚼蜡wèitóngjiáolàCụm từ · Vô vị; nhạt nhẽo
- 清汤寡水qīngtāngguǎshuǐNhạt nhẽo
- 乌涂wūtuTính từ · Nhạt nhẽo
Câu hỏi thường gặp
Nhạt nhẽo tiếng Trung là gì?
"nhạt nhẽo" trong tiếng Trung là 平淡 (tính từ).