Nhảy tiếng Trung là gì?
"nhảy" trong tiếng Trung là 跳 (động từ), 蹦 (động từ), 跳跃 (động từ).
跳 Động từ
Hán Việt: KHIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy
蹦 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy; nảy; bật
跳跃 Động từ
Hán Việt: KHIÊU DƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy
踊跃 Tính từ
Hán Việt: DŨNG DƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy
跃
Hán Việt: DƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy
纵身 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy
踊
Hán Việt: DŨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy
舞会 Danh từ
Hán Việt: VŨ HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhảy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhảy tiếng Trung là gì?
"nhảy" trong tiếng Trung là 跳 (động từ), 蹦 (động từ), 跳跃 (động từ).