TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhảy tiếng Trung là gì?

"nhảy" trong tiếng Trung là 跳 (động từ), 蹦 (động từ), 跳跃 (động từ).

跳 Động từ

tiàoHán Việt: KHIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy

Xem đầy đủ từ "跳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蹦 Động từ

bèng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy; nảy; bật

Xem đầy đủ từ "蹦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

跳跃 Động từ

tiàoyuèHán Việt: KHIÊU DƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy

Xem đầy đủ từ "跳跃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

踊跃 Tính từ

yǒngyuèHán Việt: DŨNG DƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy

Xem đầy đủ từ "踊跃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

跃

yuèHán Việt: DƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy

Xem đầy đủ từ "跃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纵身 Động từ

zòngshēn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy

Xem đầy đủ từ "纵身": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

踊

yǒngHán Việt: DŨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy

Xem đầy đủ từ "踊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

舞会 Danh từ

wǔhuìHán Việt: VŨ HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy

Xem đầy đủ từ "舞会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhảy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhảy tiếng Trung là gì?

"nhảy" trong tiếng Trung là 跳 (động từ), 蹦 (động từ), 跳跃 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.