Nhẹ tiếng Trung là gì?
"nhẹ" trong tiếng Trung là 轻 (tính từ), 轻型 (tính từ), 轻微 (tính từ).
轻 Tính từ
Hán Việt: KHINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẹ
轻型 Tính từ
Hán Việt: KHINH HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)
轻微 Tính từ
Hán Việt: KHINH VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẹ
微微 Tính từ
Hán Việt: VI VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẹ
轻薄 Tính từ
Hán Việt: KHINH BẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẹ (cân)
轻度
Hán Việt: KHINH ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẹ (triệu chứng, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhẹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhẹ tiếng Trung là gì?
"nhẹ" trong tiếng Trung là 轻 (tính từ), 轻型 (tính từ), 轻微 (tính từ).