TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhẹ tiếng Trung là gì?

"nhẹ" trong tiếng Trung là 轻 (tính từ), 轻型 (tính từ), 轻微 (tính từ).

轻 Tính từ

qīngHán Việt: KHINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẹ

Xem đầy đủ từ "轻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

轻型 Tính từ

qīngxíngHán Việt: KHINH HÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)

Xem đầy đủ từ "轻型": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

轻微 Tính từ

qīngwēiHán Việt: KHINH VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẹ

Xem đầy đủ từ "轻微": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

微微 Tính từ

wēiwēiHán Việt: VI VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẹ

Xem đầy đủ từ "微微": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

轻薄 Tính từ

qīngbóHán Việt: KHINH BẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẹ (cân)

Xem đầy đủ từ "轻薄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

轻度

qīngdùHán Việt: KHINH ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẹ (triệu chứng, v.v.)

Xem đầy đủ từ "轻度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhẹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhẹ tiếng Trung là gì?

"nhẹ" trong tiếng Trung là 轻 (tính từ), 轻型 (tính từ), 轻微 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.