TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhanh tiếng Trung là gì?

"nhanh" trong tiếng Trung là 快 (tính từ), 快速 (tính từ), 快捷 (tính từ).

快 Tính từ

kuàiHán Việt: KHOÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh

  • 上海发展得快不快? Thượng Hải có phát triển rất nhanh không?
  • 汤姆和玛莉跑得一般快。 Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.

Xem đầy đủ từ "快": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

快速 Tính từ

kuàisùHán Việt: KHOÁI TỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh; tốc độ cao; mau lẹ

Xem đầy đủ từ "快速": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

快捷 Tính từ

kuàijiéHán Việt: KHOÁI TIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh

Xem đầy đủ từ "快捷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

速

sùHán Việt: TỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh

Xem đầy đủ từ "速": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhanh tiếng Trung là gì?

"nhanh" trong tiếng Trung là 快 (tính từ), 快速 (tính từ), 快捷 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.