Phát đạt tiếng Trung là gì?
"phát đạt" trong tiếng Trung là 繁荣 (tính từ), 昌 (định nghĩa), 勃勃 (tính từ).
繁荣 Tính từ
Hán Việt: PHỒN VINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
昌 Định nghĩa
Hán Việt: XƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh
勃勃 Tính từ
Hán Việt: BỘT BỘT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát đạt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát đạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 枝繁叶茂zhīfányèmàoCụm từ · Sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
- 昌明chāngmíngTính từ · Hưng thịnh; phát đạt
- 畅旺chàngwàngTính từ · Phát đạt
- 兴旺xīngwàngTính từ · Phát đạt
- 欣欣向荣xīnxīnxiàngróngCụm từ · Phát đạt
- 旺wàngTính từ · Phát đạt
- 兴盛xīngshèngĐộng từ · Phát đạt
- 繁盛fánshèngTính từ · Phát đạt
- 发迹fājìĐộng từ · Phát đạt
- 发横财fāhèngcáiPhát đạt
- 风生水起fēngshēngshuǐqǐPhát đạt
Câu hỏi thường gặp
Phát đạt tiếng Trung là gì?
"phát đạt" trong tiếng Trung là 繁荣 (tính từ), 昌 (định nghĩa), 勃勃 (tính từ).