Phát biểu tiếng Trung là gì?
"phát biểu" trong tiếng Trung là 发言 (động từ), 讲话 (động từ), 发表 (động từ).
发言 Động từ
Hán Việt: PHÁT NGÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát biểu
讲话 Động từ
Hán Việt: GIẢNG THOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát biểu
发表 Động từ
Hán Việt: PHÁT BIỂU giọng máy của trình duyệt
表示 Động từ
Hán Việt: BIỂU THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bày tỏ; phát biểu; cho thấy
声明 Danh từ
Hán Việt: THANH MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát biểu
演讲 Động từ
Hán Việt: DIỄN GIẢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diễn thuyết; phát biểu
致辞 Động từ
Hán Việt: TRÍ TỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát biểu (chúc mừng, khai mạc)
说道 Động từ
Hán Việt: THUYẾT ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát biểu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát biểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phát biểu tiếng Trung là gì?
"phát biểu" trong tiếng Trung là 发言 (động từ), 讲话 (động từ), 发表 (động từ).