Quý tộc tiếng Trung là gì?
"quý tộc" trong tiếng Trung là 贵族 (danh từ), 贵人 (danh từ), 王侯 (danh từ).
贵族 Danh từ
Hán Việt: QUÝ TỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quý tộc
贵人 Danh từ
Hán Việt: QUÝ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quý tộc
王侯 Danh từ
Hán Việt: VƯƠNG HẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quý tộc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quý tộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 勋爵xūnjuéDanh từ · Quý tộc (quyền quý cha truyền con nối ở Vương quốc Anh)
- 贵guìTính từ · Quý tộc; có địa vị cao
- 高贵gāoguìTính từ · Quý tộc
- 王爷wángyeDanh từ · Quý tộc
- 王公wánggōngDanh từ · Quý tộc
- 侯hóuQuý tộc; quan chức cao cấp
- 爵juéQuý tộc
- 豪门háoménDanh từ · Quý tộc
- 显贵xiǎnguìTính từ · Quý tộc
- 青云qīngyúnDanh từ · Quý tộc
- 矜贵jīnguìTính từ · Quý tộc
Câu hỏi thường gặp
Quý tộc tiếng Trung là gì?
"quý tộc" trong tiếng Trung là 贵族 (danh từ), 贵人 (danh từ), 王侯 (danh từ).