TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quý tộc tiếng Trung là gì?

"quý tộc" trong tiếng Trung là 贵族 (danh từ), 贵人 (danh từ), 王侯 (danh từ).

贵族 Danh từ

guìzúHán Việt: QUÝ TỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quý tộc

Xem đầy đủ từ "贵族": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

贵人 Danh từ

guìrénHán Việt: QUÝ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quý tộc

Xem đầy đủ từ "贵人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

王侯 Danh từ

wánghóuHán Việt: VƯƠNG HẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quý tộc

Xem đầy đủ từ "王侯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quý tộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quý tộc tiếng Trung là gì?

"quý tộc" trong tiếng Trung là 贵族 (danh từ), 贵人 (danh từ), 王侯 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.