TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quan trọng tiếng Trung là gì?

"quan trọng" trong tiếng Trung là 重要 (tính từ), 主要 (tính từ), 伟大 (tính từ).

重要 Tính từ

zhòngyàoHán Việt: TRỌNG YẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan trọng; đáng kể; chính yếu; trọng yếu

  • 你很好强,爱面子,但是这有什么必要呢!人生最重要的不是这个 Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
  • 没有任何东西比友情更重要。 Không gì quan trọng hơn tình bạn.

Xem đầy đủ từ "重要": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

主要 Tính từ

zhǔyàoHán Việt: CHỦ YẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu

Xem đầy đủ từ "主要": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

伟大 Tính từ

wěidàHán Việt: VĨ ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.)

Xem đầy đủ từ "伟大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

要紧 Tính từ

yàojǐnHán Việt: YẾU KHẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan trọng

Xem đầy đủ từ "要紧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

紧要 Tính từ

jǐnyàoHán Việt: KHẨN YẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan trọng

Xem đầy đủ từ "紧要": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quan trọng tiếng Trung là gì?

"quan trọng" trong tiếng Trung là 重要 (tính từ), 主要 (tính từ), 伟大 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.