Quan trọng tiếng Trung là gì?
"quan trọng" trong tiếng Trung là 重要 (tính từ), 主要 (tính từ), 伟大 (tính từ).
重要 Tính từ
Hán Việt: TRỌNG YẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan trọng; đáng kể; chính yếu; trọng yếu
- 你很好强,爱面子,但是这有什么必要呢!人生最重要的不是这个 Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
- 没有任何东西比友情更重要。 Không gì quan trọng hơn tình bạn.
主要 Tính từ
Hán Việt: CHỦ YẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
伟大 Tính từ
Hán Việt: VĨ ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.)
要紧 Tính từ
Hán Việt: YẾU KHẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan trọng
紧要 Tính từ
Hán Việt: KHẨN YẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan trọng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quan trọng tiếng Trung là gì?
"quan trọng" trong tiếng Trung là 重要 (tính từ), 主要 (tính từ), 伟大 (tính từ).