Quay tiếng Trung là gì?
"quay" trong tiếng Trung là 拍摄 (động từ), 斡.
拍摄 Động từ
Hán Việt: PHÁCH NHIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chụp (ảnh); quay (phim)
斡
Hán Việt: OÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 回转huízhuǎnĐộng từ · Xoay vòng; quay
- 骨碌gūluĐộng từ · Lăn nhanh; quay
- 打转dǎzhuànĐộng từ · Quay
- 拍pāiĐộng từ · Quay (phim)
- 摇yáoĐộng từ · Quay
- 旋转xuánzhuǎnĐộng từ · Quay
- 转zhuànĐộng từ · Quay
- 烧shāoĐộng từ · Quay
- 录lùĐộng từ · Quay
- 转动zhuǎndòngĐộng từ · Quay
- 运转yùnzhuǎnĐộng từ · Quay
- 烘烤hōngkǎoĐộng từ · Quay
- 炙zhìQuay
Câu hỏi thường gặp
Quay tiếng Trung là gì?
"quay" trong tiếng Trung là 拍摄 (động từ), 斡.