Quyền lực tiếng Trung là gì?
"quyền lực" trong tiếng Trung là 权力 (danh từ), 势力 (danh từ), 权 (danh từ).
权力 Danh từ
Hán Việt: QUYỀN LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lực
势力 Danh từ
Hán Việt: THẾ LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lực
权 Danh từ
Hán Việt: QUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lực
势
Hán Việt: THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lực
威 Danh từ
Hán Việt: UY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lực
大权 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI QUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lực
权势 Danh từ
Hán Việt: QUYỀN THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lực
强权 Danh từ
Hán Việt: CƯỜNG QUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lực
权能 Danh từ
Hán Việt: QUYỀN NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quyền lực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quyền lực tiếng Trung là gì?
"quyền lực" trong tiếng Trung là 权力 (danh từ), 势力 (danh từ), 权 (danh từ).