TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quyền lực tiếng Trung là gì?

"quyền lực" trong tiếng Trung là 权力 (danh từ), 势力 (danh từ), 权 (danh từ).

权力 Danh từ

quánlìHán Việt: QUYỀN LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền lực

Xem đầy đủ từ "权力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

势力 Danh từ

shìliHán Việt: THẾ LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền lực

Xem đầy đủ từ "势力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

权 Danh từ

quánHán Việt: QUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền lực

Xem đầy đủ từ "权": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

势

shìHán Việt: THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền lực

Xem đầy đủ từ "势": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

威 Danh từ

wēiHán Việt: UY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền lực

Xem đầy đủ từ "威": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

大权 Danh từ

dàquánHán Việt: ĐẠI QUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền lực

Xem đầy đủ từ "大权": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

权势 Danh từ

quánshìHán Việt: QUYỀN THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền lực

Xem đầy đủ từ "权势": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

强权 Danh từ

qiángquánHán Việt: CƯỜNG QUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền lực

Xem đầy đủ từ "强权": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

权能 Danh từ

quánnéngHán Việt: QUYỀN NĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền lực

Xem đầy đủ từ "权能": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quyền lực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quyền lực tiếng Trung là gì?

"quyền lực" trong tiếng Trung là 权力 (danh từ), 势力 (danh từ), 权 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.