Rớt tiếng Trung là gì?
"rớt" trong tiếng Trung là 掉 (động từ), 落 (động từ).
掉 Động từ
Hán Việt: ĐIỆU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Rớt
落 Động từ
Hán Việt: LẠC giọng máy (Kokoro)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rớt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rớt tiếng Trung là gì?
"rớt" trong tiếng Trung là 掉 (động từ), 落 (động từ).