TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rung tiếng Trung là gì?

"rung" trong tiếng Trung là 振动 (động từ), 震 (động từ), 震动 (động từ).

振动 Động từ

zhèndòngHán Việt: CHẤN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rung

Xem đầy đủ từ "振动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

震 Động từ

zhènHán Việt: CHẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rung

Xem đầy đủ từ "震": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

震动 Động từ

zhèndòngHán Việt: CHẤN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rung

Xem đầy đủ từ "震动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

振

zhènHán Việt: CHẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rung

Xem đầy đủ từ "振": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

颤动 Động từ

chàndòngHán Việt: CHIẾN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rung

Xem đầy đủ từ "颤动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

撼

hànHán Việt: HÁM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rung

Xem đầy đủ từ "撼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

擞

sǒuHán Việt: TẨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rung

Xem đầy đủ từ "擞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rung tiếng Trung là gì?

"rung" trong tiếng Trung là 振动 (động từ), 震 (động từ), 震动 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.