Sắc sảo tiếng Trung là gì?
"sắc sảo" trong tiếng Trung là 敏锐 (tính từ), 犀利 (tính từ).
敏锐 Tính từ
Hán Việt: MẪN NHUỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
犀利 Tính từ
Hán Việt: TÊ LỢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc sảo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắc sảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 厉害lìhaiTính từ · Nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn
- 锋利fēnglìTính từ · Sắc sảo
- 灵敏língmǐnTính từ · Sắc sảo
- 沉chénĐộng từ · Sắc sảo
- 尖jiānTính từ · Nhạy bén; sắc sảo; tinh tường
- 锐利ruìlìTính từ · Sắc sảo
- 机警jījǐngTính từ · Sắc sảo
- 泼辣pōlaTính từ · Sắc sảo
- 锐敏ruìmǐnTính từ · Sắc sảo
- 透辟tòupìTính từ · Sắc sảo
- 鞭辟入里biānpìrùlǐSắc sảo
Câu hỏi thường gặp
Sắc sảo tiếng Trung là gì?
"sắc sảo" trong tiếng Trung là 敏锐 (tính từ), 犀利 (tính từ).