TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tài liệu tiếng Trung là gì?

"tài liệu" trong tiếng Trung là 资料 (danh từ), 文件 (danh từ), 证件 (danh từ).

资料 Danh từ

zīliàoHán Việt: TƯ LIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài liệu

Xem đầy đủ từ "资料": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

文件 Danh từ

wénjiànHán Việt: VĂN KIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài liệu

Xem đầy đủ từ "文件": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

证件 Danh từ

zhèngjiànHán Việt: CHỨNG KIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID

Xem đầy đủ từ "证件": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

文献 Danh từ

wénxiànHán Việt: VĂN HIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài liệu

Xem đầy đủ từ "文献": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

文书 Danh từ

wénshūHán Việt: VĂN THƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài liệu

Xem đầy đủ từ "文书": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

牒

diéHán Việt: ĐIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài liệu (chính thức)

Xem đầy đủ từ "牒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

牍

dúHán Việt: ĐỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài liệu

Xem đầy đủ từ "牍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tài liệu tiếng Trung là gì?

"tài liệu" trong tiếng Trung là 资料 (danh từ), 文件 (danh từ), 证件 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.