Tài liệu tiếng Trung là gì?
"tài liệu" trong tiếng Trung là 资料 (danh từ), 文件 (danh từ), 证件 (danh từ).
资料 Danh từ
Hán Việt: TƯ LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu
文件 Danh từ
Hán Việt: VĂN KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu
证件 Danh từ
Hán Việt: CHỨNG KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID
文献 Danh từ
Hán Việt: VĂN HIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu
文书 Danh từ
Hán Việt: VĂN THƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu
牒
Hán Việt: ĐIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu (chính thức)
牍
Hán Việt: ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tài liệu tiếng Trung là gì?
"tài liệu" trong tiếng Trung là 资料 (danh từ), 文件 (danh từ), 证件 (danh từ).