Tên tiếng Trung là gì?
"tên" trong tiếng Trung là 名字 (danh từ), 称号 (danh từ), 名 (lượng từ).
名字 Danh từ
Hán Việt: DANH TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên (của người hoặc vật)
- 我的名字叫霍普金斯。 Tên tôi là Hopkins
- 我的名字是法尔撒特。 Tên tôi là Farshad.
称号 Danh từ
Hán Việt: XƯNG HIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên
名 Lượng từ
Hán Việt: DANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên
名称 Danh từ
Hán Việt: DANH XƯNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên (của một sự vật)
名义 Danh từ
Hán Việt: DANH NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên
名目 Danh từ
Hán Việt: DANH MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên
名号 Danh từ
Hán Việt: DANH HIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên; danh hiệu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tên tiếng Trung là gì?
"tên" trong tiếng Trung là 名字 (danh từ), 称号 (danh từ), 名 (lượng từ).