TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tích hợp tiếng Trung là gì?

"tích hợp" trong tiếng Trung là 统一 (động từ), 设有 (động từ), 一体化 (động từ).

统一 Động từ

tǒngyīHán Việt: THỐNG NHẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thống nhất; tích hợp

Xem đầy đủ từ "统一": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

设有 Động từ

shèyǒuHán Việt: THIẾT HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có; tích hợp; có đặc điểm

Xem đầy đủ từ "设有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一体化 Động từ

yītǐhuàHán Việt: NHẤT THỂ HÓA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tích hợp; thống nhất

Xem đầy đủ từ "一体化": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

集成 Động từ

jíchéngHán Việt: TẬP THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tích hợp (như trong mạch tích hợp)

Xem đầy đủ từ "集成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

内置 Động từ

nèizhìHán Việt: NỘI TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tích hợp; bên trong

Xem đầy đủ từ "内置": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tích hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tích hợp tiếng Trung là gì?

"tích hợp" trong tiếng Trung là 统一 (động từ), 设有 (động từ), 一体化 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.