Tích hợp tiếng Trung là gì?
"tích hợp" trong tiếng Trung là 统一 (động từ), 设有 (động từ), 一体化 (động từ).
统一 Động từ
Hán Việt: THỐNG NHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thống nhất; tích hợp
设有 Động từ
Hán Việt: THIẾT HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có; tích hợp; có đặc điểm
一体化 Động từ
Hán Việt: NHẤT THỂ HÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tích hợp; thống nhất
集成 Động từ
Hán Việt: TẬP THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tích hợp (như trong mạch tích hợp)
内置 Động từ
Hán Việt: NỘI TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tích hợp; bên trong
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tích hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 统合tǒnghéĐộng từ · Tích hợp
- 包括bāokuòĐộng từ · Tích hợp
- 联系liánxìĐộng từ · Tích hợp
- 结合jiéhéĐộng từ · Tích hợp
- 综合zōnghéĐộng từ · Tích hợp
- 整体zhěngtǐDanh từ · Tích hợp
- 融入róngrùĐộng từ · Tích hợp
- 整合zhěnghéĐộng từ · Tích hợp
- 融会rónghuìĐộng từ · Tích hợp
- 一元化yīyuánhuàĐộng từ · Tích hợp; được hợp nhất; thống nhất
Câu hỏi thường gặp
Tích hợp tiếng Trung là gì?
"tích hợp" trong tiếng Trung là 统一 (động từ), 设有 (động từ), 一体化 (động từ).