Tích lũy tiếng Trung là gì?
"tích lũy" trong tiếng Trung là 积累 (động từ), 积 (động từ), 累积 (động từ).
积累 Động từ
Hán Việt: TÍCH LŨY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tích lũy
积 Động từ
Hán Việt: TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tích lũy; gom góp; lưu trữ
累积 Động từ
Hán Việt: LŨY TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tích lũy
蕴 Danh từ
Hán Việt: UẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tích lũy
聚敛 Động từ
Hán Việt: TỤ LIỄM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tích lũy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tích lũy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tích lũy tiếng Trung là gì?
"tích lũy" trong tiếng Trung là 积累 (động từ), 积 (động từ), 累积 (động từ).