TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tích lũy tiếng Trung là gì?

"tích lũy" trong tiếng Trung là 积累 (động từ), 积 (động từ), 累积 (động từ).

积累 Động từ

jīlěiHán Việt: TÍCH LŨY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tích lũy

Xem đầy đủ từ "积累": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

积 Động từ

jīHán Việt: TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tích lũy; gom góp; lưu trữ

Xem đầy đủ từ "积": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

累积 Động từ

lěijīHán Việt: LŨY TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tích lũy

Xem đầy đủ từ "累积": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蕴 Danh từ

yùnHán Việt: UẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tích lũy

Xem đầy đủ từ "蕴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

聚敛 Động từ

jùliǎnHán Việt: TỤ LIỄM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tích lũy

Xem đầy đủ từ "聚敛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tích lũy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tích lũy tiếng Trung là gì?

"tích lũy" trong tiếng Trung là 积累 (động từ), 积 (động từ), 累积 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.