TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tôn trọng tiếng Trung là gì?

"tôn trọng" trong tiếng Trung là 遵守 (động từ), 尊敬 (động từ), 敬意 (danh từ).

遵守 Động từ

zūnshǒuHán Việt: TUÂN THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)

Xem đầy đủ từ "遵守": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尊敬 Động từ

zūnjìngHán Việt: TÔN KÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn trọng; tôn kính; kính trọng

Xem đầy đủ từ "尊敬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

敬意 Danh từ

jìngyìHán Việt: KÍNH Ý giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao

Xem đầy đủ từ "敬意": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

钦

qīnHán Việt: KHÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn trọng

Xem đầy đủ từ "钦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tôn trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tôn trọng tiếng Trung là gì?

"tôn trọng" trong tiếng Trung là 遵守 (động từ), 尊敬 (động từ), 敬意 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.