Từ tiếng Trung là gì?
"từ" trong tiếng Trung là 从 (giới từ), 词 (danh từ), 词语 (danh từ).
从 Giới từ
Hán Việt: TÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ; thông qua; qua
- 我从早考到晚。 Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.
- 我从昨天起没有吃任何东西。 Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.
词 Danh từ
Hán Việt: TỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ
- 我发现有明确定义的词最容易记住。 Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất.
- 她认识的英语词比我认识的多十倍。 Cô ấy biết nhiều từ Tiếng anh gấp 10 lần tôi.
词语 Danh từ
Hán Việt: TỪ NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn)
言 Danh từ
Hán Việt: NGÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ
单词 Danh từ
Hán Việt: ĐƠN TỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ tiếng Trung là gì?
"từ" trong tiếng Trung là 从 (giới từ), 词 (danh từ), 词语 (danh từ).