Tự mãn tiếng Trung là gì?
"tự mãn" trong tiếng Trung là 自满 (tính từ), 踌躇满志 (cụm từ).
自满 Tính từ
Hán Việt: TỰ MÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự mãn
踌躇满志 Cụm từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn
Xem đầy đủ từ "踌躇满志": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự mãn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 趾高气扬zhǐgāoqìyángCụm từ · Kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ); ngạo mạn
- 自我陶醉zìwǒtáozuìTự mãn
- 得色désèTự mãn
- 得意déyìTính từ · Tự mãn
- 飘piāoĐộng từ · Tự mãn; phù phiếm
- 松懈sōngxièĐộng từ · Tự mãn
- 志得意满zhìdéyìmǎnCụm từ · Tự mãn
- 洋洋得意yángyángdéyìCụm từ · Tự mãn
- 洋洋yángyángTính từ · Tự mãn
- 飘飘然piāopiāoránTính từ · Tự mãn
- 驾云jiàyúnĐộng từ · Tự mãn
- 洋洋自得yángyángzìdéCụm từ · Tự mãn
- 骄矜jiāojīnTính từ · Tự mãn
Câu hỏi thường gặp
Tự mãn tiếng Trung là gì?
"tự mãn" trong tiếng Trung là 自满 (tính từ), 踌躇满志 (cụm từ).