TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thành công tiếng Trung là gì?

"thành công" trong tiếng Trung là 成功 (động từ), 成 (động từ), 得手 (động từ).

成功 Động từ

chénggōngHán Việt: THÀNH CÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành công; chiến công

  • 他想要成功,即使是以他的健康作为代价。 Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
  • 总的来说,这部电影从剧本到银幕是成功的。 Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.

Xem đầy đủ từ "成功": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

成 Động từ

chéngHán Việt: THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành công

  • 历览前贤国与家,成由勤俭破由奢。 Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.

Xem đầy đủ từ "成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

得手 Động từ

déshǒuHán Việt: ĐẮC THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuận lợi; thành công

Xem đầy đủ từ "得手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành công" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thành công tiếng Trung là gì?

"thành công" trong tiếng Trung là 成功 (động từ), 成 (động từ), 得手 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.