Thành công tiếng Trung là gì?
"thành công" trong tiếng Trung là 成功 (động từ), 成 (động từ), 得手 (động từ).
成功 Động từ
Hán Việt: THÀNH CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành công; chiến công
- 他想要成功,即使是以他的健康作为代价。 Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
- 总的来说,这部电影从剧本到银幕是成功的。 Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
成 Động từ
Hán Việt: THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành công
- 历览前贤国与家,成由勤俭破由奢。 Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
得手 Động từ
Hán Việt: ĐẮC THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuận lợi; thành công
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành công" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 佳绩jiājìDanh từ · Kết quả tốt; thành công
- 完满wánmǎnTính từ · Thành công
- 成就chéngjiùĐộng từ · Thành công
- 胜shèngĐộng từ · Thành công
- 胜出shèngchūĐộng từ · Thành công
- 遂suìThành công
- 打响dǎxiǎngĐộng từ · Thành công (của một kế hoạch)
- 卓有成效zhuóyǒuchéngxiàoCụm từ · Thành công
- 成事chéngshìĐộng từ · Thành công
- 得志dézhìTính từ · Thành công
- 吃得开chīdekāiTính từ · Thành công
Câu hỏi thường gặp
Thành công tiếng Trung là gì?
"thành công" trong tiếng Trung là 成功 (động từ), 成 (động từ), 得手 (động từ).