成
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thành” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
成 nghĩa là thành công, hoàn thành.
Nghĩa của 成
chéng
THÀNH- Thành công
- Hoàn thành
- Làm xong
- Đạt được
- Trở thành
- Biến thành
- Ổn
- OK!
- Một phần mười
Chéng
THÀNHtên riêng- họ Họ Chéng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成
Đồng nghĩa
Từ ghép có 成
Thành ngữ có 成
- 成千上万 — Hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể
- 一成不变 — Bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá
- 马到成功 — Thành công ngay lập tức
- 卓有成效 — Hiệu quả cao
- 三五成群 — Từng nhóm ba, bốn người
- 顺理成章 — Hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên
- 急于求成 — Nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức
- 胸有成竹 — Trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
- 乱成一团 — Rối tung lên
- 成群结队 — Tạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ); số lượng lớn
- 相辅相成 — Bổ trợ lẫn nhau
- 大功告成 — Hoàn thành xuất sắc (dự án hoặc mục tiêu)
- 一气呵成 — Làm một mạch
- 恼羞成怒 — Nổi giận vì xấu hổ
- 成千成万 — Hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể
- 水到渠成 — Nước chảy thì thành kênh
- 一事无成 — Không đạt được gì
- 血流成河 — Máu chảy thành sông
- 溃不成军 — Bị đánh bại hoàn toàn và tan rã
- 既成事实 — Sự đã rồi
Câu ví dụ với 成
- 他把自己化装成一个女人。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #844504
- 沸水蒸发成气体。 Fèishuǐ zhēngfā chéng qìtǐ.Nước sôi bốc thành hơi.Tatoeba #3537860
- 好像我成电灯泡了。我该走了。 Hǎoxiàng wǒ chéng diàndēngpào le. wǒ gāi zǒu le.Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.Tatoeba #432958
- 人人都愿意相信美梦可以成真。 Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #330584
- 历览前贤国与家,成由勤俭破由奢。 Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.Tatoeba #12705155
- 会场内,掌声、哨声、喊声、笑声乱成了一锅粥。 Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.Tatoeba #3709241
- 这座雕像是由樱木雕刻而成。 Zhè zuò diāoxiàng shì yóu yīng mù diāokè ér chéng.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029294
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
成 nghĩa là gì?
成 (chéng, chéng) nghĩa là thành công, hoàn thành.
成 đọc thế nào?
成 đọc là chéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 成 là gì?
Âm Hán Việt của 成 là "thành".