Thông tin tiếng Trung là gì?
"thông tin" trong tiếng Trung là 信息 (danh từ), 情报 (danh từ), 资讯 (danh từ).
信息 Danh từ
Hán Việt: TÍN TỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông tin
- 互联网是一种无法估量的信息资源。 Internet là một nguồn thông tin không thể đo đếm được.
情报 Danh từ
Hán Việt: TÌNH BÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông tin; tình báo
资讯 Danh từ
Hán Việt: TƯ TẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông tin
讯息 Danh từ
Hán Việt: TẤN TỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông tin; tin tức; tin nhắn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông tin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thông tin tiếng Trung là gì?
"thông tin" trong tiếng Trung là 信息 (danh từ), 情报 (danh từ), 资讯 (danh từ).