TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thông tin tiếng Trung là gì?

"thông tin" trong tiếng Trung là 信息 (danh từ), 情报 (danh từ), 资讯 (danh từ).

信息 Danh từ

xìnxīHán Việt: TÍN TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông tin

  • 互联网是一种无法估量的信息资源。 Internet là một nguồn thông tin không thể đo đếm được.

Xem đầy đủ từ "信息": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

情报 Danh từ

qíngbàoHán Việt: TÌNH BÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông tin; tình báo

Xem đầy đủ từ "情报": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

资讯 Danh từ

zīxùnHán Việt: TƯ TẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông tin

Xem đầy đủ từ "资讯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

讯息 Danh từ

xùnxīHán Việt: TẤN TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông tin; tin tức; tin nhắn

Xem đầy đủ từ "讯息": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông tin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thông tin tiếng Trung là gì?

"thông tin" trong tiếng Trung là 信息 (danh từ), 情报 (danh từ), 资讯 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.