Thăm tiếng Trung là gì?
"thăm" trong tiếng Trung là 访问 (động từ), 看望 (động từ), 探望 (động từ).
访问 Động từ
Hán Việt: PHỎNG VẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thăm
看望 Động từ
Hán Việt: KHÁN VỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thăm; gặp (ai đó)
探望 Động từ
Hán Việt: THÁM VỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thăm
访
Hán Việt: PHỎNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thăm
谒
Hán Việt: YẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thăm (bề trên)
探视 Động từ
Hán Việt: THÁM THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thăm (bệnh nhân, tù nhân, v.v.)
造访 Động từ
Hán Việt: TẠO PHỎNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thăm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thăm tiếng Trung là gì?
"thăm" trong tiếng Trung là 访问 (động từ), 看望 (động từ), 探望 (động từ).