TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thăm tiếng Trung là gì?

"thăm" trong tiếng Trung là 访问 (động từ), 看望 (động từ), 探望 (động từ).

访问 Động từ

fǎngwènHán Việt: PHỎNG VẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm

Xem đầy đủ từ "访问": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

看望 Động từ

kànwàngHán Việt: KHÁN VỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm; gặp (ai đó)

Xem đầy đủ từ "看望": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

探望 Động từ

tànwàngHán Việt: THÁM VỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm

Xem đầy đủ từ "探望": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

访

fǎngHán Việt: PHỎNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm

Xem đầy đủ từ "访": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谒

yèHán Việt: YẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm (bề trên)

Xem đầy đủ từ "谒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

探视 Động từ

tànshìHán Việt: THÁM THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm (bệnh nhân, tù nhân, v.v.)

Xem đầy đủ từ "探视": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

造访 Động từ

zàofǎngHán Việt: TẠO PHỎNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm

Xem đầy đủ từ "造访": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thăm tiếng Trung là gì?

"thăm" trong tiếng Trung là 访问 (động từ), 看望 (động từ), 探望 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.