Thư tiếng Trung là gì?
"thư" trong tiếng Trung là 信 (danh từ), 书信 (danh từ), 笺 (danh từ).
信 Danh từ
Hán Việt: TÍN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư
- 他一拿了信就去了纽约。 Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
- 昨天,我收到一封用英语写的信。 Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
书信 Danh từ
Hán Việt: THƯ TÍN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư
笺 Danh từ
Hán Việt: TIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư
信函 Danh từ
Hán Việt: TÍN HÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư
音讯 Danh từ
Hán Việt: ÂM TẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thư tiếng Trung là gì?
"thư" trong tiếng Trung là 信 (danh từ), 书信 (danh từ), 笺 (danh từ).