Thưởng thức tiếng Trung là gì?
"thưởng thức" trong tiếng Trung là 欣赏 (động từ), 观赏 (động từ), 领略 (động từ).
欣赏 Động từ
Hán Việt: HÂN THƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ
观赏 Động từ
Hán Việt: QUAN THƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời)
领略 Động từ
Hán Việt: LĨNH LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưởng thức
鉴赏 Động từ
Hán Việt: GIÁM THƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưởng thức (như một người sành sõi)
享用 Động từ
Hán Việt: HƯỞNG DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thưởng thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 玩赏wánshǎngĐộng từ · Thưởng thức
- 赏鉴shǎngjiànĐộng từ · Thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)
- 大快朵颐dàkuài duǒyíĂn rất ngon lành; thưởng thức (món gì đó)
- 赏shǎngĐộng từ · Thưởng thức (vẻ đẹp)
- 喜xǐThưởng thức
- 纳nàThưởng thức
- 品味pǐnwèiĐộng từ · Thưởng thức
- 咂zāThưởng thức
- 消受xiāoshòuĐộng từ · Thưởng thức (thường trong ngữ cảnh phủ định, nghĩa là không thể thưởng thức)
Câu hỏi thường gặp
Thưởng thức tiếng Trung là gì?
"thưởng thức" trong tiếng Trung là 欣赏 (động từ), 观赏 (động từ), 领略 (động từ).