TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thưởng thức tiếng Trung là gì?

"thưởng thức" trong tiếng Trung là 欣赏 (động từ), 观赏 (động từ), 领略 (động từ).

欣赏 Động từ

xīnshǎngHán Việt: HÂN THƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ

Xem đầy đủ từ "欣赏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

观赏 Động từ

guānshǎngHán Việt: QUAN THƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời)

Xem đầy đủ từ "观赏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

领略 Động từ

lǐnglüèHán Việt: LĨNH LƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thưởng thức

Xem đầy đủ từ "领略": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

鉴赏 Động từ

jiànshǎngHán Việt: GIÁM THƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thưởng thức (như một người sành sõi)

Xem đầy đủ từ "鉴赏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

享用 Động từ

xiǎngyòngHán Việt: HƯỞNG DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)

Xem đầy đủ từ "享用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thưởng thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thưởng thức tiếng Trung là gì?

"thưởng thức" trong tiếng Trung là 欣赏 (động từ), 观赏 (động từ), 领略 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.