Thấp tiếng Trung là gì?
"thấp" trong tiếng Trung là 低 (tính từ), 矮 (tính từ), 卑.
低 Tính từ
Hán Việt: ĐÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấp
矮 Tính từ
Hán Việt: ẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấp
卑
Hán Việt: TY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấp
低矮 Tính từ
Hán Việt: ĐÊ ẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấp
陋
Hán Việt: LẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thấp tiếng Trung là gì?
"thấp" trong tiếng Trung là 低 (tính từ), 矮 (tính từ), 卑.