Thứ hai tiếng Trung là gì?
"thứ hai" trong tiếng Trung là 第二 (tính từ), 亚, 二世 (danh từ).
第二 Tính từ
Hán Việt: ĐỆ NHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai
亚
Hán Việt: Á giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai
二世 Danh từ
Hán Việt: NHỊ THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai (của các vị vua được đánh số)
二来 Phó từ
Hán Việt: NHỊ LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai, ...
其二
Hán Việt: KỲ NHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai
周一 Danh từ
Hán Việt: CHU NHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ Hai
- 周一可以吗? Thứ hai OK không?
星期一 Danh từ
Hán Việt: TINH KỲ NHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ Hai
- 今年中秋节是星期一吗? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
- 这家店从星期一到星期六都营业。 Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thứ hai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thứ hai tiếng Trung là gì?
"thứ hai" trong tiếng Trung là 第二 (tính từ), 亚, 二世 (danh từ).