TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thứ hai tiếng Trung là gì?

"thứ hai" trong tiếng Trung là 第二 (tính từ), 亚, 二世 (danh từ).

第二 Tính từ

dì'èrHán Việt: ĐỆ NHỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ hai

Xem đầy đủ từ "第二": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

亚

yàHán Việt: Á giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ hai

Xem đầy đủ từ "亚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

二世 Danh từ

èrshìHán Việt: NHỊ THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ hai (của các vị vua được đánh số)

Xem đầy đủ từ "二世": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

二来 Phó từ

èrláiHán Việt: NHỊ LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ hai, ...

Xem đầy đủ từ "二来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

其二

qí'èrHán Việt: KỲ NHỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ hai

Xem đầy đủ từ "其二": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

周一 Danh từ

ZhōuyīHán Việt: CHU NHẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ Hai

  • 周一可以吗? Thứ hai OK không?

Xem đầy đủ từ "周一": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

星期一 Danh từ

XīngqīyīHán Việt: TINH KỲ NHẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ Hai

  • 今年中秋节是星期一吗? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
  • 这家店从星期一到星期六都营业。 Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.

Xem đầy đủ từ "星期一": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thứ hai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thứ hai tiếng Trung là gì?

"thứ hai" trong tiếng Trung là 第二 (tính từ), 亚, 二世 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.