Tham ô tiếng Trung là gì?
"tham ô" trong tiếng Trung là 吞没 (động từ).
吞没 Động từ
Hán Việt: THÔN MỘT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham ô
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham ô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tham ô tiếng Trung là gì?
"tham ô" trong tiếng Trung là 吞没 (động từ).