TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trung tâm tiếng Trung là gì?

"trung tâm" trong tiếng Trung là 中心 (danh từ), 中枢 (danh từ), 央.

中心 Danh từ

zhōngxīnHán Việt: TRUNG TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung tâm; trái tim; cốt lõi

Xem đầy đủ từ "中心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

中枢 Danh từ

zhōngshūHán Việt: TRUNG XU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung tâm; đầu mối

Xem đầy đủ từ "中枢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

央

yāngHán Việt: ƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung tâm

Xem đầy đủ từ "央": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trung tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trung tâm tiếng Trung là gì?

"trung tâm" trong tiếng Trung là 中心 (danh từ), 中枢 (danh từ), 央.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.