Uy tín tiếng Trung là gì?
"uy tín" trong tiếng Trung là 威信 (danh từ), 威望 (danh từ), 体面 (tính từ).
威信 Danh từ
Hán Việt: UY TÍN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uy tín
威望 Danh từ
Hán Việt: UY VỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uy tín
体面 Tính từ
Hán Việt: THỂ DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự trọng; uy tín; thể diện
信誉 Danh từ
Hán Việt: TÍN DỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uy tín
声威 Danh từ
Hán Việt: THANH UY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uy tín
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "uy tín" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Uy tín tiếng Trung là gì?
"uy tín" trong tiếng Trung là 威信 (danh từ), 威望 (danh từ), 体面 (tính từ).