TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Uy tín tiếng Trung là gì?

"uy tín" trong tiếng Trung là 威信 (danh từ), 威望 (danh từ), 体面 (tính từ).

威信 Danh từ

wēixìnHán Việt: UY TÍN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uy tín

Xem đầy đủ từ "威信": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

威望 Danh từ

wēiwàngHán Việt: UY VỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uy tín

Xem đầy đủ từ "威望": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

体面 Tính từ

tǐmiànHán Việt: THỂ DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự trọng; uy tín; thể diện

Xem đầy đủ từ "体面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

信誉 Danh từ

xìnyùHán Việt: TÍN DỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uy tín

Xem đầy đủ từ "信誉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

声威 Danh từ

shēngwēiHán Việt: THANH UY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uy tín

Xem đầy đủ từ "声威": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "uy tín" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Uy tín tiếng Trung là gì?

"uy tín" trong tiếng Trung là 威信 (danh từ), 威望 (danh từ), 体面 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.