TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Và tiếng Trung là gì?

"và" trong tiếng Trung là 和 (giới từ), 而 (trợ từ), 并且 (liên từ).

和 Giới từ

héHán Việt: HÒA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan hàn)

  • 她非常周到和耐心。 Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.

Xem đầy đủ từ "和": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

而 Trợ từ

érHán Việt: NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và

Xem đầy đủ từ "而": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

并且 Liên từ

bìngqiě giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó

  • 她很漂亮,聪明,并且最重要的是,她有一颗善良的心。 Cô ấy xinh đẹp, thông minh và trên hết là có một trái tim nhân hậu.

Xem đầy đủ từ "并且": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

并 Phó từ

bìngHán Việt: TỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và

  • 我去年离开了上海并从来没有回去过。 Tôi rời Thượng Hải vào năm ngoái và chưa có dịp quay lai.

Xem đầy đủ từ "并": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

及 Động từ

jíHán Việt: CẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và

Xem đầy đủ từ "及": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

且 Liên từ

qiěHán Việt: TỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và

Xem đầy đủ từ "且": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

暨

jìHán Việt: KÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và

Xem đầy đủ từ "暨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "và" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Và tiếng Trung là gì?

"và" trong tiếng Trung là 和 (giới từ), 而 (trợ từ), 并且 (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.