Và tiếng Trung là gì?
"và" trong tiếng Trung là 和 (giới từ), 而 (trợ từ), 并且 (liên từ).
和 Giới từ
Hán Việt: HÒA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan hàn)
- 她非常周到和耐心。 Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
而 Trợ từ
Hán Việt: NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và
并且 Liên từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 她很漂亮,聪明,并且最重要的是,她有一颗善良的心。 Cô ấy xinh đẹp, thông minh và trên hết là có một trái tim nhân hậu.
并 Phó từ
Hán Việt: TỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và
- 我去年离开了上海并从来没有回去过。 Tôi rời Thượng Hải vào năm ngoái và chưa có dịp quay lai.
及 Động từ
Hán Việt: CẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và
且 Liên từ
Hán Việt: TỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và
暨
Hán Việt: KÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "và" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Và tiếng Trung là gì?
"và" trong tiếng Trung là 和 (giới từ), 而 (trợ từ), 并且 (liên từ).