TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vô lý tiếng Trung là gì?

"vô lý" trong tiếng Trung là 岂有此理 (cụm từ), 佹.

岂有此理 Cụm từ

qǐyǒucǐlǐHán Việt: KHỞI HỮU THỬ LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý

Xem đầy đủ từ "岂有此理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

佹

guǐHán Việt: QUỶ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngang ngược; vô lý

Xem đầy đủ từ "佹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vô lý tiếng Trung là gì?

"vô lý" trong tiếng Trung là 岂有此理 (cụm từ), 佹.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.