Vẫn tiếng Trung là gì?
"vẫn" trong tiếng Trung là 还 (phó từ), 仍然 (phó từ), 依然 (phó từ).
还 Phó từ
Hán Việt: HOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫn
- 他仍然还在教室里学习。 Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
仍然 Phó từ
Hán Việt: NHƯNG NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫn; như trước
- 他仍然还在教室里学习。 Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
依然 Phó từ
Hán Việt: Y NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫn; như trước
仍旧 Phó từ
Hán Việt: NHƯNG CỰU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫn (giữ nguyên)
依旧 Động từ
Hán Việt: Y CỰU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫn, vẫn như cũ
仍 Phó từ
Hán Việt: NHƯNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫn
尚 Phó từ
Hán Việt: THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫn
兀自 Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vẫn tiếng Trung là gì?
"vẫn" trong tiếng Trung là 还 (phó từ), 仍然 (phó từ), 依然 (phó từ).