TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vẫn tiếng Trung là gì?

"vẫn" trong tiếng Trung là 还 (phó từ), 仍然 (phó từ), 依然 (phó từ).

还 Phó từ

háiHán Việt: HOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫn

  • 他仍然还在教室里学习。 Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.

Xem đầy đủ từ "还": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

仍然 Phó từ

réngránHán Việt: NHƯNG NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫn; như trước

  • 他仍然还在教室里学习。 Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.

Xem đầy đủ từ "仍然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

依然 Phó từ

yīránHán Việt: Y NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫn; như trước

Xem đầy đủ từ "依然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

仍旧 Phó từ

réngjiùHán Việt: NHƯNG CỰU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫn (giữ nguyên)

Xem đầy đủ từ "仍旧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

依旧 Động từ

yījiùHán Việt: Y CỰU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫn, vẫn như cũ

Xem đầy đủ từ "依旧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

仍 Phó từ

réngHán Việt: NHƯNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫn

Xem đầy đủ từ "仍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尚 Phó từ

shàngHán Việt: THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫn

Xem đầy đủ từ "尚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

兀自 Phó từ

wùzì giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫn

Xem đầy đủ từ "兀自": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vẫn tiếng Trung là gì?

"vẫn" trong tiếng Trung là 还 (phó từ), 仍然 (phó từ), 依然 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.