TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還

Âm Hán Việt HOÀN
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàn, toàn, hài

还 nghĩa là vẫn, còn đang, trả lại, trở về.

Nghĩa của 还

hái

HOÀNPhó từphồn thể 還
  1. Vẫn
  2. Còn đang
  3. Càng thêm
  4. Còn nữa
  5. Thậm chí hơn
  6. Thêm vào
  7. Khá
  8. Tạm được
  9. Ngay từ
  10. Thậm chí
  11. Cũng
  12. Khác

huán

HOÀNPhó từphồn thể 還
  1. Trả lại
  2. Trở về

Huán

HOÀNPhó từphồn thể 還tên riêng
  1. họ Họ Huán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 还

Đồng nghĩa

Từ ghép có 还

Thành ngữ có 还

  • 讨价还价 — Mặc cả thương lượng
  • 以牙还牙 — Răng đền răng (trả đũa)
  • 衣锦还乡 — Về quê trong vinh quang
  • 返老还童 — Hồi phục sức sống tuổi trẻ
  • 借尸还魂 — Đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác
  • 以眼还眼 — Mắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn
  • 买椟还珠 — Mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong

Câu ví dụ với 还

  • 那件事我们还不知道。 Việc đó, chúng tôi chưa biết.Tatoeba #3526210
  • 这首歌也还可以吧? Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?Tatoeba #3526263
  • 他仍然还在教室里学习。 Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.Tatoeba #3538033
  • 我还没有洗头。 Tôi chưa gội đầu.Tatoeba #1516097
  • 明天,我们还来。 Ngày mai, chúng tôi còn đến đây.Tatoeba #3538035
  • 你既然已经知道了,还问什么? Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?Tatoeba #3538037
  • 他还没有把情况了解清楚就急忙发表意见。 Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.Tatoeba #3538029
  • 老王很谦虚,他说:“叫我负责可不行,跑跑龙套还可以。” Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.Tatoeba #3709229

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

还 nghĩa là gì?

还 (hái, huán, huán) nghĩa là vẫn, còn đang, trả lại, trở về.

还 đọc thế nào?

还 đọc là hái (pinyin).

Âm Hán Việt của 还 là gì?

Âm Hán Việt của 还 là "hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.