还
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 還
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàn, toàn, hài
还 nghĩa là vẫn, còn đang, trả lại, trở về.
Nghĩa của 还
hái
HOÀNPhó từphồn thể 還- Vẫn
- Còn đang
- Càng thêm
- Còn nữa
- Thậm chí hơn
- Thêm vào
- Khá
- Tạm được
- Ngay từ
- Thậm chí
- Cũng
- Khác
huán
HOÀNPhó từphồn thể 還- Trả lại
- Trở về
Huán
HOÀNPhó từphồn thể 還tên riêng- họ Họ Huán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 还
Đồng nghĩa
Từ ghép có 还
Thành ngữ có 还
- 讨价还价 — Mặc cả thương lượng
- 以牙还牙 — Răng đền răng (trả đũa)
- 衣锦还乡 — Về quê trong vinh quang
- 返老还童 — Hồi phục sức sống tuổi trẻ
- 借尸还魂 — Đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác
- 以眼还眼 — Mắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn
- 买椟还珠 — Mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong
Câu ví dụ với 还
- 那件事我们还不知道。 Việc đó, chúng tôi chưa biết.Tatoeba #3526210
- 这首歌也还可以吧? Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?Tatoeba #3526263
- 他仍然还在教室里学习。 Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.Tatoeba #3538033
- 我还没有洗头。 Tôi chưa gội đầu.Tatoeba #1516097
- 明天,我们还来。 Ngày mai, chúng tôi còn đến đây.Tatoeba #3538035
- 你既然已经知道了,还问什么? Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?Tatoeba #3538037
- 他还没有把情况了解清楚就急忙发表意见。 Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.Tatoeba #3538029
- 老王很谦虚,他说:“叫我负责可不行,跑跑龙套还可以。” Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.Tatoeba #3709229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
还 nghĩa là gì?
还 (hái, huán, huán) nghĩa là vẫn, còn đang, trả lại, trở về.
还 đọc thế nào?
还 đọc là hái (pinyin).
Âm Hán Việt của 还 là gì?
Âm Hán Việt của 还 là "hoàn".