TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vứt bỏ tiếng Trung là gì?

"vứt bỏ" trong tiếng Trung là 丢 (động từ), 丢弃 (động từ), 废弃 (động từ).

丢 Động từ

diūHán Việt: ĐÂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất; bỏ đi; vứt bỏ; bỏ qua

Xem đầy đủ từ "丢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

丢弃 Động từ

diūqìHán Việt: ĐÂU KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vứt bỏ

Xem đầy đủ từ "丢弃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

废弃 Động từ

fèiqìHán Việt: PHẾ KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vứt bỏ

Xem đầy đủ từ "废弃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抛开 Động từ

pāokāiHán Việt: PHAO KHAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vứt bỏ

Xem đầy đủ từ "抛开": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

甩掉 Động từ

shuǎidiào giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vứt bỏ

Xem đầy đủ từ "甩掉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vứt bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vứt bỏ tiếng Trung là gì?

"vứt bỏ" trong tiếng Trung là 丢 (động từ), 丢弃 (động từ), 废弃 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.