Xấu tiếng Trung là gì?
"xấu" trong tiếng Trung là 坏 (tính từ), 难看 (tính từ), 不良 (tính từ).
坏 Tính từ
Hán Việt: HOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu
- 你应该作最坏的准备。 Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.
难看 Tính từ
Hán Việt: NAN KHÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu
不良 Tính từ
Hán Việt: BẤT LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu
不善 Tính từ
Hán Việt: BẤT THIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu
歹 Danh từ
Hán Việt: ĐÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xấu tiếng Trung là gì?
"xấu" trong tiếng Trung là 坏 (tính từ), 难看 (tính từ), 不良 (tính từ).