Xin lỗi tiếng Trung là gì?
"xin lỗi" trong tiếng Trung là 对不起 (thán từ), 抱歉 (động từ), 道歉 (động từ).
对不起 Thán từ
Hán Việt: ĐỐI BẤT KHỞI giọng máy của trình duyệt
- 对不起,我不能待很久。 Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu
- 对不起,她不在这里。 Tôi xin lỗi cô ấy không có ở đây.
抱歉 Động từ
Hán Việt: BÃO KHIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin lỗi
- 我很抱歉在这个时候打扰。 Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.
- 我很抱歉用这种方式把你请来。 Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.
道歉 Động từ
Hán Việt: ĐẠO KHIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin lỗi
- 我为昨天发生的事道歉。 Tôi xin lỗi chuyện ngày hôm qua.
- 现在道歉也迟了。 Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi.
请问 Động từ
Hán Việt: THỈNH VẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin lỗi, cho tôi hỏi...?
歉
Hán Việt: KHIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin lỗi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xin lỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 赔不是péibúshiXin lỗi
- 致歉zhìqiànĐộng từ · Xin lỗi; bày tỏ sự tiếc nuối
- 赔礼péilǐĐộng từ · Xin lỗi
- 借光jièguāngĐộng từ · Xin lỗi (ví dụ: cho tôi qua nhờ)
- 借过jièguòĐộng từ · Xin lỗi (ví dụ: vui lòng cho qua)
- 得罪dézuìĐộng từ · Xin lỗi! (trang trọng)
- 谢xièXin lỗi
- 对不住duìbuzhùXin lỗi
- 失礼shīlǐĐộng từ · Xin lỗi (vì sự không phải phép)
- 服软fúruǎnĐộng từ · Xin lỗi
Câu hỏi thường gặp
Xin lỗi tiếng Trung là gì?
"xin lỗi" trong tiếng Trung là 对不起 (thán từ), 抱歉 (động từ), 道歉 (động từ).