TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

么

me giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麼, 麽

Âm Hán Việt MA
Bộ thủ: 丿 (triệt) · bộ số 4 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿱丿厶 Mọi âm Hán Việt của chữ: ma, yêu

么 nghĩa là Hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什么 (shénme) là gì?, không xác định 这么 (zhème) như vậy, v.v.

Nghĩa của 么

me

MAphồn thể 麼
  1. Hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什么 (shénme) là gì?, không xác định 这么 (zhème) như vậy, v.v.

má

phồn thể 麼
  1. Trợ từ cảm thán cuối câu

ma

MAphồn thể 麼
  1. Trợ từ nghi vấn cuối câu

me

MAphồn thể 麽
  1. Biến thể của 么 (me)

Từ ghép có 么

Câu ví dụ với 么

  • 你会讲日语么? Ông có nói tiếng Nhật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

么 nghĩa là gì?

么 (me, má, ma) nghĩa là Hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什么 (shénme) là gì?, không xác định 这么 (zhème) như vậy, v.v.

么 đọc thế nào?

么 đọc là me (pinyin).

Âm Hán Việt của 么 là gì?

Âm Hán Việt của 么 là "ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.