么
Phồn thể: 麼, 麽
么 nghĩa là Hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什么 (shénme) là gì?, không xác định 这么 (zhème) như vậy, v.v.
Nghĩa của 么
me
MAphồn thể 麼- Hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什么 (shénme) là gì?, không xác định 这么 (zhème) như vậy, v.v.
má
phồn thể 麼- Trợ từ cảm thán cuối câu
ma
MAphồn thể 麼- Trợ từ nghi vấn cuối câu
me
MAphồn thể 麽- Biến thể của 么 (me)
Từ ghép có 么
Câu ví dụ với 么
- 你会讲日语么? Ông có nói tiếng Nhật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358185
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
么 nghĩa là gì?
么 (me, má, ma) nghĩa là Hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什么 (shénme) là gì?, không xác định 这么 (zhème) như vậy, v.v.
么 đọc thế nào?
么 đọc là me (pinyin).
Âm Hán Việt của 么 là gì?
Âm Hán Việt của 么 là "ma".