TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巢

cháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÀO
Bộ thủ: 巛 (xuyên) · bộ số 47 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: sào

巢 nghĩa là tổ, nơi cư trú.

Nghĩa của 巢

cháo

SÀO
  1. Tổ; nơi cư trú

Cháo

SÀOtên riêng
  1. họ Họ Cháo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 巢

Đồng nghĩa

Từ ghép có 巢

Thành ngữ có 巢

  • 倾巢来犯 — Ra quân toàn lực chuẩn bị tấn công
  • 倾巢而出 — Cả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng
  • 鹊巢鸠占 — Một người gây dựng, kẻ khác hưởng

Câu hỏi thường gặp

巢 nghĩa là gì?

巢 (cháo, cháo) nghĩa là tổ, nơi cư trú.

巢 đọc thế nào?

巢 đọc là cháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 巢 là gì?

Âm Hán Việt của 巢 là "sào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.