TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恬

tián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀM
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: điềm

恬 nghĩa là yên tĩnh, bình tĩnh.

Nghĩa của 恬

tián

ĐIỀM
  1. Yên tĩnh
  2. Bình tĩnh
  3. Thanh bình
  4. Yên bình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恬

Đồng nghĩa

Từ ghép có 恬

Thành ngữ có 恬

Câu hỏi thường gặp

恬 nghĩa là gì?

恬 (tián) nghĩa là yên tĩnh, bình tĩnh.

恬 đọc thế nào?

恬 đọc là tián (pinyin).

Âm Hán Việt của 恬 là gì?

Âm Hán Việt của 恬 là "điềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.