披
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phi, bia
披 nghĩa là khoác lên vai, mở.
Nghĩa của 披
pī
PHI- Khoác lên vai
- Mở
- Trải ra
- Tách ra
Từ ghép có 披
Thành ngữ có 披
Câu ví dụ với 披
- 每朵云都披著银衣。 Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806547
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
披 nghĩa là gì?
披 (pī) nghĩa là khoác lên vai, mở.
披 đọc thế nào?
披 đọc là pī (pinyin).
Âm Hán Việt của 披 là gì?
Âm Hán Việt của 披 là "phi".