搬
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàn, ban
搬 nghĩa là di chuyển.
Nghĩa của 搬
bān
BAN- Di chuyển (tức là tự dời đi)
- Di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh)
- Chuyển
- Dọn sao chép mà không chọn lọc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搬
Đồng nghĩa
Từ ghép có 搬
Thành ngữ có 搬
Câu ví dụ với 搬
- 在这二百年来,有很多人从农村搬到了市区居住。 Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424904
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
搬 nghĩa là gì?
搬 (bān) nghĩa là di chuyển.
搬 đọc thế nào?
搬 đọc là bān (pinyin).
Âm Hán Việt của 搬 là gì?
Âm Hán Việt của 搬 là "ban".