TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搬

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàn, ban

搬 nghĩa là di chuyển.

Nghĩa của 搬

bān

BAN
  1. Di chuyển (tức là tự dời đi)
  2. Di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh)
  3. Chuyển
  4. Dọn sao chép mà không chọn lọc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搬

Đồng nghĩa

Từ ghép có 搬

Thành ngữ có 搬

  • 搬弄是非 — Kích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn giữa mọi người
  • 搬唇递舌 — Truyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn
  • 搬砖砸脚 — Tự làm tổn thương chính mình
  • 搬口 — Truyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn
  • 搬楦头 — Di chuyển đôi giày trên cây đóng giày

Câu ví dụ với 搬

  • 在这二百年来,有很多人从农村搬到了市区居住。 Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424904

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

搬 nghĩa là gì?

搬 (bān) nghĩa là di chuyển.

搬 đọc thế nào?

搬 đọc là bān (pinyin).

Âm Hán Việt của 搬 là gì?

Âm Hán Việt của 搬 là "ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.