TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

查

HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tra” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱木旦 Mọi âm Hán Việt của chữ: tra

查 nghĩa là nghiên cứu, kiểm tra.

Nghĩa của 查

chá

TRA
  1. Nghiên cứu
  2. Kiểm tra
  3. Điều tra
  4. Khám xét
  5. Tham khảo
  6. Tra cứu (ví dụ: tra từ trong từ điển)

zhā

TRA
  1. Biến thể của 楂 (zhā)

Zhā

TRAtên riêng
  1. họ Họ Zhā

Từ ghép có 查

Thành ngữ có 查

  • 明查暗访 — Điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật

Câu ví dụ với 查

  • 他没有去,换句话说,他去的这个事实无案可查。 Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.Tatoeba #3709269
  • 我只想查一下我的电子邮件。 Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334711

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

查 nghĩa là gì?

查 (chá, zhā, zhā) nghĩa là nghiên cứu, kiểm tra.

查 đọc thế nào?

查 đọc là chá (pinyin).

Âm Hán Việt của 查 là gì?

Âm Hán Việt của 查 là "tra".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.