桥
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 橋
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiều, cầu, cao, khiêu, kiếu, kiểu Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)
桥 nghĩa là cầu.
Nghĩa của 桥
qiáo
KIỀUphồn thể 橋- Cầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 桥
Đồng nghĩa
Từ ghép có 桥
Thành ngữ có 桥
- 过河拆桥 — Phá cầu sau khi qua sông
Câu ví dụ với 桥
- 那座桥不长。 Cây cầu này không dài lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348907
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
桥 nghĩa là gì?
桥 (qiáo) nghĩa là cầu.
桥 đọc thế nào?
桥 đọc là qiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 桥 là gì?
Âm Hán Việt của 桥 là "kiều".