TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亮

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
liàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢNG
Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿳亠口冗,⿱⿳亠口冖几(G),⿱⿳亠口冖儿(HTJK,<code>U+F977</code>) Mọi âm Hán Việt của chữ: lượng, lương

亮 nghĩa là sáng, ánh, soi rọi, loé sáng.

Nghĩa của 亮

liàng

LƯỢNG
  1. Sáng; ánh
  2. Soi rọi; loé sáng
  3. To rõ và rõ ràng
  4. Đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亮

Đồng nghĩa

Từ ghép có 亮

Thành ngữ có 亮

Câu ví dụ với 亮

  • 灯亮着。 Dēng liàng zhe.Đèn đang sáng.Tatoeba #1411641

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

亮 nghĩa là gì?

亮 (liàng) nghĩa là sáng, ánh, soi rọi, loé sáng.

亮 đọc thế nào?

亮 đọc là liàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 亮 là gì?

Âm Hán Việt của 亮 là "lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.