亮
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿳亠口冗,⿱⿳亠口冖几(G),⿱⿳亠口冖儿(HTJK,<code>U+F977</code>) Mọi âm Hán Việt của chữ: lượng, lương
亮 nghĩa là sáng, ánh, soi rọi, loé sáng.
Nghĩa của 亮
liàng
LƯỢNG- Sáng; ánh
- Soi rọi; loé sáng
- To rõ và rõ ràng
- Đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亮
Đồng nghĩa
Từ ghép có 亮
Thành ngữ có 亮
Câu ví dụ với 亮
- 灯亮着。 Dēng liàng zhe.Đèn đang sáng.Tatoeba #1411641
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
亮 nghĩa là gì?
亮 (liàng) nghĩa là sáng, ánh, soi rọi, loé sáng.
亮 đọc thế nào?
亮 đọc là liàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 亮 là gì?
Âm Hán Việt của 亮 là "lượng".