TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

究

jiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỨU
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱穴九 Mọi âm Hán Việt của chữ: cứu

究 nghĩa là rốt cuộc, điều tra.

Nghĩa của 究

jiū

CỨU
  1. Rốt cuộc
  2. Điều tra
  3. Nghiên cứu cẩn thận
  4. Đài Loan phát âm jiù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 究

Đồng nghĩa

Từ ghép có 究

Thành ngữ có 究

Câu hỏi thường gặp

究 nghĩa là gì?

究 (jiū) nghĩa là rốt cuộc, điều tra.

究 đọc thế nào?

究 đọc là jiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 究 là gì?

Âm Hán Việt của 究 là "cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.