Đánh bại tiếng Trung là gì?
"đánh bại" trong tiếng Trung là 打败 (động từ), 败 (động từ), 击败 (động từ).
打败 Động từ
Hán Việt: ĐẢ BẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh bại
败 Động từ
Hán Việt: BẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh bại
击败 Động từ
Hán Việt: KÍCH BẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh bại
大败 Động từ
Hán Việt: ĐẠI BẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh bại
击溃 Động từ
Hán Việt: KÍCH HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh bại; đập tan; làm tan rã
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh bại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 打赢dǎyíngĐộng từ · Chiến thắng; đánh bại (đối thủ)
- 打垮dǎkuǎĐộng từ · Đánh bại
- 征服zhēngfúĐộng từ · Đánh bại
- 挫折cuòzhéĐộng từ · Đánh bại
- 屈服qūfúĐộng từ · Đánh bại
- 胜shèngĐộng từ · Đánh bại
- 战胜zhànshèngĐộng từ · Đánh bại
- 获胜huòshèngĐộng từ · Đánh bại
- 倾覆qīngfùĐộng từ · Đánh bại
- 打翻dǎfānĐộng từ · Đánh bại (kẻ thù)
- 做掉zuòdiàoĐộng từ · Đánh bại
Câu hỏi thường gặp
Đánh bại tiếng Trung là gì?
"đánh bại" trong tiếng Trung là 打败 (động từ), 败 (động từ), 击败 (động từ).